„Eigentlich sollten wir jetzt getrocknete Kuhscheiße aufsammeln oder wie das heißt, Kuhfladen, aber Denny bedrängt mich: »Lies das, Mann. Die eingekreiste Anzeige.«“
“Thật ra bây giờ lẽ ra chúng tôi phải đi nhặt phân bò khô, hay gọi là gì đó, những bãi phân bò, nhưng Denny thúc ép tôi: ‘Đọc cái này đi, anh bạn. Mẩu quảng cáo được khoanh tròn ấy.’”
„Zwie Trecker standen mit abgestelltem Motor auf der Straße. Vermummte Gestalten schöpften auf den Ladeflächen frische Kuhscheiße aus großen Eimern.“
“Hai máy kéo đỗ trên đường với động cơ đã tắt. Những kẻ bịt mặt múc cứt bò tươi từ những chiếc xô lớn trên thùng xe.”