„Der damals gebildete Verein spaltete sich sehr bald, und es zweigte sich von ihm der sogenannte ‚Kulturbund‘ ab, dessen Teilnehmerinnen mit wenigen Ausnahmen den radikalsten Ansichten anhingen.“ (1891)
“Hội được thành lập khi đó đã sớm chia rẽ, và từ đó tách ra cái gọi là ‘Kulturbund’, mà những người tham gia nữ của nó, chỉ trừ vài ngoại lệ, đều theo những quan điểm cấp tiến nhất.” (1891)
„In diesen Zusammenhang gehören auch Versuche in den Regionen, die Wirksamkeit der zwischen 1933 und 1941 bestehenden jüdischen Kulturbünde wissenschaftlich zu rekonstruieren.“
“Trong bối cảnh này cũng có những nỗ lực tại các khu vực nhằm tái dựng một cách khoa học hiệu quả hoạt động của các liên đoàn văn hóa Do Thái từng tồn tại từ năm 1933 đến 1941.”