người Do Thái văn hóa- Người được nuôi dưỡng và lớn lên trong môi trường văn hóa Do Thái, gắn bó với các giá trị và truyền thống văn hóa Do Thái, dù không nhất thiết nhấn mạnh khía cạnh tôn giáo.
in der jüdischen Kultur aufgewachsene Person
„Ich habe mir vorgenommen, diese sehr kleine Gemeinschaft nicht auch noch zu zersplittern in Liberale, Junge und Orthodoxe oder reine Kulturjuden.“
“Tôi đã tự nhủ sẽ không làm cho cộng đồng rất nhỏ bé này bị chia rẽ thêm nữa thành phe tự do, người trẻ và Chính Thống giáo hay chỉ đơn thuần là những người Do Thái văn hóa.”
„Aber Heine war als Kulturjude natürlich nicht mehr tragbar.“
“Nhưng Heine với tư cách là người Do Thái văn hóa đương nhiên không còn chấp nhận được.”