Er ist ein wahrer Kumpan!
Anh ấy là một người bạn hữu thực sự!
„In der Hoffnung, doch noch einen Kumpan aufzutreiben, schritt ich die zu dieser Stunde fast verödeten Flure und Säle ab.“
“Với hy vọng vẫn còn có thể tìm được một người bạn đồng hành, tôi bước dọc qua những hành lang và đại sảnh vào giờ này gần như vắng ngắt.”