„Schließlich kosten auch Fehlzündungen und Ladehemmungen wertvolle Sekunden.“
“Rốt cuộc, cả những phát bắn lép lẫn tình trạng kẹt đạn cũng làm mất những giây quý giá.”
„Während der Ausbildung an den neuen Waffen sei es vermehrt zu Ladehemmungen gekommen, hieß es.“
“Người ta cho biết rằng trong quá trình huấn luyện với các loại vũ khí mới, tình trạng kẹt đạn đã xảy ra nhiều hơn.”