„Ganz allein hatte er einmal einen gefüllten Lammrücken, drei Portionen Rahmzwiebeln, ein Tablett mit Zimtschnecken und eine Nesselrode-Maronensahnetorte verdrückt - in einem Rutsch.“
"Có lần ông ta đã một mình ngấu nghiến hết một phần thăn cừu nhồi, ba phần hành kem, một khay bánh quế cuộn quế và một chiếc bánh kem hạt dẻ Nesselrode - trong một mạch."
„Er hatte Lammrücken im Kühlschrank, den er gebraten hätte, wenn sie nicht essen gegangen wären, aber für sich alleine wollte er keinen ganzen Lammrücken zubereiten.“
"Anh ấy có thăn cừu trong tủ lạnh, thứ mà anh đã có thể đem nướng nếu họ không ra ngoài ăn, nhưng chỉ có một mình thì anh không muốn chế biến cả một phần thăn cừu."