Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
Landrätin
die
[ˈlantˌʁɛːtɪn]
Danh từ
Số nhiều: Landrätinnen
Định nghĩa
1
nữ huyện trưởng
- người phụ nữ đứng đầu cơ quan hành chính cấp huyện
Leiterin der Kreisverwaltung
Die
Landrätin
trat nach einem Korruptionsskandal sofort zurück.
Nữ huyện trưởng đã từ chức ngay sau một vụ bê bối tham nhũng.
Danh từ