người thất nghiệp dài hạn- Người ở trong tình trạng không có việc làm hoặc không có chỗ làm ổn định trong một thời gian dài, thường từ một năm trở lên.
Person, welche lange Zeit ohne einen Arbeitsplatz oder Anstellung ist
Als Langzeitarbeitsloser gilt eine Person, die länger als 1 Jahr ohne in einen festen Arbeitsverhältnis war.
Một người được coi là thất nghiệp dài hạn nếu trong thời gian hơn 1 năm không có một quan hệ lao động cố định.