Ein Produktmanager trägt unter anderem die Verantwortung für den Launch neuer Produkte.
Một quản lý sản phẩm, trong số những việc khác, chịu trách nhiệm về việc ra mắt các sản phẩm mới.
Der Launch war generalstabsmäßig durchgeplant.
Việc ra mắt đã được lên kế hoạch tỉ mỉ như theo tác phong tham mưu.