sự sống- Đặc tính của một sinh vật hoặc con người đang sống, có sự sống.
Eigenschaft, am Leben zu sein
2
sự hoạt bát- Đặc tính thể hiện sự nhanh nhẹn, lanh lợi, vui tươi và đầy sinh khí.
Eigenschaft, lebhaft/munter zu sein
„Ihre Bewegungen zeigten viel natürlichen Anstand und eine gewisse Lebendigkeit, die jedoch vollkommen innerhalb der Schranken mädchenhafter Züchtigkeit verblieb.“
“Những cử động của cô ấy cho thấy nhiều vẻ đoan trang tự nhiên và một sự hoạt bát nhất định, tuy nhiên hoàn toàn vẫn nằm trong khuôn khổ của đức hạnh thiếu nữ.”