„Aber auch dieser zerstörerische Gehirnschlag konnte ihrem Lebenswillen nichts anhaben.“
“Nhưng ngay cả cơn đột quỵ não tàn phá này cũng không thể làm tổn hại đến ý chí sống của bà.”
„Hitlers Kampfwille war erloschen, sein Lebenswille auch.“
“Ý chí chiến đấu của Hitler đã tắt lịm, ý chí sống của hắn cũng vậy.”