„Der Lebenszweck des Schweins war schon immer sein Verzehr, nicht weniger, aber auch nicht mehr.“
“Mục đích sống của con lợn từ trước đến nay luôn là để bị ăn thịt, không ít hơn, nhưng cũng không hơn.”
„Sie hat keine Sehnsüchte, keine Träume, sie geht auf in der Fürsorge für das Kind. Früher galt dies als Lebenszweck jeder Frau.“
“Cô ấy không có khát vọng, không có ước mơ, cô ấy dồn hết mình vào việc chăm sóc đứa trẻ. Trước đây điều này được xem là mục đích sống của mọi phụ nữ.”