unfreie Person, die in einem feudalistischen System einem Grundherren zu Frondiensten verpflichtet ist
im Bauernkrieg erhoben sich die Leibeigenen gegen ihre Grundherren.
Trong Chiến tranh Nông dân, những người nông nô đã nổi dậy chống lại các lãnh chúa của mình.
„Und zumindest auf dem Papier hat es Veränderungen am umstrittenen Kafala-System gegeben, das die Arbeiter quasi zu Leibeigenen der Firmen machte, für die sie schuften.“
“Và ít nhất trên giấy tờ, đã có những thay đổi đối với hệ thống Kafala gây nhiều tranh cãi, vốn gần như biến người lao động thành nông nô của các công ty mà họ phải làm việc cực nhọc cho.”