„Ihre Auskünfte schnurrte sie herunter mit der Leidenschaftlichkeit des Bahnbeamten am Fahrkartenschalter.“
Cô ấy đọc vanh vách những thông tin của mình với sự say mê của một nhân viên đường sắt ở quầy bán vé.
„Er sah sie an und war betroffen von der ernsten Leidenschaftlichkeit ihres Gesichtsausdrucks.“
Anh nhìn cô và bị tác động mạnh bởi vẻ say mê nghiêm nghị trong nét mặt của cô.