Mit andern Leidensgenossen mußte er ein Reservoir leer atmen, das als Vakuumentstauber Verwendung fand (kostete extra).
Cùng với những người đồng cảnh ngộ khác, anh ta buộc phải hít cạn không khí trong một bể chứa vốn được dùng làm máy hút bụi chân không (phải trả thêm tiền).
„Wir verstanden uns gut und meine Stimmung erhellte sich mit der Aussicht, endlich wieder einen Leidensgenossen an meiner Seite zu haben.“
“Chúng tôi hiểu nhau rất tốt và tâm trạng của tôi sáng sủa hơn khi nghĩ đến việc cuối cùng lại có một người đồng cảnh ngộ ở bên cạnh mình.”