„Und der Leitgedanke dieses außerordentlichen Buchs ist, daß es gegen künftige Katastrophen nur eine Rettung gibt: Die Bewahrung des geistigen Erbes.“
“Và tư tưởng chủ đạo của cuốn sách đặc biệt này là: trước những thảm họa trong tương lai, chỉ có một con đường cứu rỗi, đó là gìn giữ di sản tinh thần.”
„Mein Leitgedanke ist es, gesunde Lebensmittel zu verarbeiten und ohne großen Aufwand und mit wenig Zutaten etwas Leckeres auf den Tisch zu zaubern.“
“Tư tưởng chủ đạo của tôi là chế biến thực phẩm lành mạnh và tạo ra một món ngon trên bàn ăn mà không tốn nhiều công sức và chỉ với ít nguyên liệu.”