„Ein Lernbehelf ist ein Hilfsmittel für Lernende.“
“Tài liệu học tập là một phương tiện hỗ trợ dành cho người học.”
„Sondern auch daran, ob beispielsweise Wohnbeihilfen angerechnet werden oder es Extrageld für unbedingt notwendige Sonderausgaben wie eine Gastherme oder Lernbehelfe für die Kinder gibt.“
“Mà còn ở việc liệu chẳng hạn tiền trợ cấp nhà ở có được tính vào hay không hoặc có tiền phụ thêm cho những chi phí đặc biệt tuyệt đối cần thiết như máy sưởi gas hay tài liệu học tập cho trẻ em hay không.”