„Wien hab ich mir sagen lassen ist bekanntlich das Mekka der Librettisten.“
“Tôi được nghe nói rằng Viên đương nhiên nổi tiếng là thánh địa của những người viết lời.”
„Wieland war eben nicht bloß Librettist, sondern löste als Librettist an Schweitzers Seite ein, was er konzeptionell entwarf.“
“Xét cho cùng, Wieland không chỉ đơn thuần là người viết lời, mà với tư cách người viết lời bên cạnh Schweitzer, ông đã hiện thực hóa những gì mình phác thảo về mặt ý tưởng.”