„Und es war Steinhice, der dazwischenging, als der Mann nach seinem Geständnis eine Limodose auseinanderriss und versuchte, sich mit den scharfen Kanten die Pulsadern aufzuschneiden.“
“Và chính Steinhice là người đã can thiệp khi người đàn ông đó, sau lời thú tội của mình, xé toạc một lon nước ngọt và cố dùng các cạnh sắc để rạch động mạch cổ tay.”
„Das Servicepersonal hat zwei Klapptische aufgebaut, auf denen sich offene Mais-Chips-Tüten und Limodosen stapeln.“
“Nhân viên phục vụ đã dựng hai chiếc bàn gấp, trên đó chất đống những túi snack ngô đã mở và các lon nước ngọt.”