„Die deutschen Gefangenen nennen unsere Zigaretten Lungentorpedos. Ein ziemlich gewalttätiger Ausdruck, finden Sie nicht?“
“Các tù binh Đức gọi thuốc lá của chúng ta là ngư lôi phổi. Một cách nói khá bạo lực, ông không thấy thế sao?”
„Du gehst mir mal wieder tierisch auf die Eier mit deinem Gelalle. Laß lieber mal’n Lungentorpedo rüberwachsen.“
“Mày lại làm tao phát bực vì cái kiểu lảm nhảm của mày đấy. Thôi đưa đây một điếu thuốc đi.”