Sie haben Nachwuchs bekommen - ist es ein Bub oder ein Mädel?
Họ vừa có em bé - là con trai hay con gái vậy?
„Er dankte zwar, allein mit einem sarkastischen, verständnisinnigen Lächeln, das auch das Mädel an meiner Seite streifte, als ob sein Dank mehr diesem als mir gelte.“
“Anh ta tuy có cảm ơn, nhưng chỉ với một nụ cười mỉa mai, thông cảm, nụ cười đó cũng lướt qua cô gái bên cạnh tôi, như thể lời cảm ơn của anh ta dành cho cô ấy nhiều hơn là cho tôi.”