Gegebenheit/Vorhandensein der Möglichkeit zur Verwirklichung eines Planes, Konzeptes oder Vorhabens
„Pontons sollen die schnelle Antwort auf die neuen Uferwegsperren am Griebnitzsee sein. Man prüfe die finanzielle und technische Machbarkeit. Schließlich soll ja niemand ins Wasser fallen […].“
“Các cầu phao được cho là câu trả lời nhanh cho những lệnh phong tỏa mới đối với lối đi ven bờ ở hồ Griebnitz. Người ta đang xem xét tính khả thi về tài chính và kỹ thuật. Rốt cuộc thì không ai được phép rơi xuống nước […].”
„Helmut Schmidt spricht weiter von Pflichtgefühl, Berechenbarkeit, Machbarkeit, Standhaftigkeit. […] Das sind Sekundärtugenden. Ganz präzis gesagt: Damit kann man auch ein KZ betreiben.“
“Helmut Schmidt tiếp tục nói về tinh thần trách nhiệm, sự đáng tin cậy, tính khả thi, sự kiên định. […] Đó là những đức tính thứ yếu. Nói thật chính xác: Với những điều đó, người ta cũng có thể vận hành một trại tập trung.”