Es hat wieder jemand Fleisch in die Biotonne geworfen, es wimmelt dort von Maden.
Lại có ai đó ném thịt vào thùng rác hữu cơ, nó đầy những con giòi ở đó.
„Der Kolonialwarenhändler mit dem Schnurrbart schoß mit giftigen Blicken aus seinem Laden und kroch wie eine fette Made über die Trümmer.“
“Người chủ tiệm tạp hóa để ria mép phóng ánh nhìn độc địa từ cửa hàng của mình và bò như một con giòi béo qua đống đổ nát.”