„Die Marskolonie, die er im Sinn hat, soll dereinst nicht eine Hand voll, sondern gleich hunderte Menschen beherbergen.“
“Thuộc địa Sao Hỏa mà ông ấy hình dung về sau sẽ không chỉ là nơi ở cho một nhúm người, mà ngay lập tức là hàng trăm người.”
„Im Roman "Marsianischer Zeitsturz" etwa beschreibt er einen autistischen Jungen in einer Marskolonie, dessen Zeitwahrnehmung nicht linear funktioniert.“
“Chẳng hạn trong tiểu thuyết "Bước trượt thời gian sao Hỏa", ông mô tả một cậu bé tự kỷ trong một thuộc địa Sao Hỏa, người có cách cảm nhận thời gian không vận hành theo tuyến tính.”