„Ein Freund von mir wurde auf offener Strasse von einer Maschinengewehrsalve durchsiebt.“
“Một người bạn của tôi đã bị một loạt đạn súng máy bắn nát người ngay giữa đường phố.”
„Es waren nur noch einzelne Explosionen zu hören sowie kurze ratternde Maschinengewehrsalven.“
“Chỉ còn có thể nghe thấy những vụ nổ lẻ tẻ cùng với những loạt súng máy ngắn rền vang.”