Vogelfutter, (meist) aus einer Mischung von Sonnenblumenkernen, Weizen- und Haferflocken, mit Talg/Fett zu einer Kugel gepresst
„Egal ob Blaumeise, Kohlmeise oder Rotkehlchen - sie alle lieben Meisenknödel.“
Dù là chim bạc má xanh, chim bạc má lớn hay chim cổ đỏ - tất cả chúng đều rất thích viên thức ăn cho chim.
[…] „in Gärten, in denen Menschen Körner, Nüsse oder Meisenknödel auslegen, wurden im Durchschnitt 26 Prozent mehr Vögel gesichtet als an Orten ohne Futterplatz.“
[…] “trong những khu vườn nơi con người đặt sẵn hạt, các loại hạt cứng hoặc viên thức ăn cho chim, số lượng chim được quan sát thấy trung bình nhiều hơn 26 phần trăm so với ở những nơi không có chỗ cho ăn.”