„Im Radio läuft lettischer Schlager, und im funzeligen Licht der Messingleuchter aus Original-Kombinatsproduktion löffeln die Mitarbeiter ihre Sauerkrautsuppe.“
“Trên radio đang phát nhạc schlager Latvia, và trong ánh sáng leo lét của những chân đèn đồng sản xuất từ chính tổ hợp nguyên bản, các nhân viên đang húp món súp dưa cải chua của mình.”
„Von der Decke baumelt ein achtarmiger Messingleuchter.“
“Từ trần nhà đung đưa một chân đèn đồng tám nhánh.”