„Die Bewegungen dieser Falten bestritten fast sein gesamtes Mienenspiel.“
“Những chuyển động của các nếp nhăn này gần như tạo nên toàn bộ nét mặt của ông.”
„Er ließ die Freude erkennen, die ihm das Bestrafen bereitete, denn er hatte nicht gelernt, sein Mienenspiel zu beherrschen.“
“Ông để lộ niềm vui mà việc trừng phạt mang lại cho mình, vì ông chưa học được cách kiềm chế nét mặt của mình.”