Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
Misserfolg
der
[ˈmɪsʔɛɐ̯ˌfɔlk]
Danh từ
Số nhiều: Misserfolge
Định nghĩa
1
thất bại
- việc không đạt được mục tiêu đã đề ra
Verfehlen eines gesteckten Ziels
Nachhaltige wirtschaftliche
Misserfolge
können in die Insolvenz führen.
Những thất bại kinh tế kéo dài có thể dẫn đến phá sản.
Từ trái nghĩa
Erfolg
Danh từ