eine berufliche Funktion eines Astronauten bei einem Space-Shuttle-Flug.
„Bei einem seiner vier Ausstiege in den freien Raum riss sich Missionsspezialist Dave Williams auch ein Loch in den Handschuh seines Raumanzuges und musste vorzeitig in die ISS zurückkehren.“
Trong một trong bốn lần ra ngoài không gian, chuyên gia sứ mệnh Dave Williams đã bị rách một lỗ trên găng tay bộ đồ phi hành gia và phải quay trở lại Trạm Vũ trụ Quốc tế (ISS) sớm hơn dự kiến.
„Bei ihrer Arbeit wurden die Astronauten aus dem Inneren der ISS tatkräftig von „Discovery“-Kommandant Rick Sturckow und Missionsspezialist Patrick Forrester unterstützt.“
Trong công việc, các phi hành gia đã nhận được sự hỗ trợ tích cực từ bên trong ISS của chỉ huy tàu Discovery Rick Sturckow và chuyên gia sứ mệnh Patrick Forrester.