„Währenddessen setzt meine Monatsblutung ein, doch ich traue mich nicht, bei einem der Schergen um Binden zu bitten.“
Trong lúc đó, tôi bắt đầu có kinh nguyệt, nhưng tôi không dám xin một trong những tên tay sai băng vệ sinh.
„Wie früher setzten Monatsblutungen ein, die nicht aufhörten.“
Như trước đây, các đợt kinh nguyệt lại bắt đầu và không ngừng lại.