„Erst vor eineinhalb Wochen war der deutlich größere Asteroid 2016 QA2 ebenfalls innerhalb der Mondbahn an der Erde vorübergezogen.“
“Mới chỉ một tuần rưỡi trước đó, tiểu hành tinh lớn hơn đáng kể 2016 QA2 cũng đã bay sượt qua Trái Đất ở bên trong quỹ đạo Mặt Trăng.”
„Sie hatte signifikante Hinweise aus ihren Beobachtungen gewonnen, dass solche Anomalien immerhin auch auf dem Mond auftraten, und, so vermutete sie, auch weit über die Mondbahn hinaus denkbar seien.“
“Bà ấy đã thu được những dấu hiệu quan trọng từ các quan sát của mình rằng những dị thường như vậy ít nhất cũng xuất hiện trên Mặt Trăng và, như bà phỏng đoán, cũng có thể hình dung được ở rất xa bên ngoài quỹ đạo Mặt Trăng.”