„Einige für die nächsten Jahre geplante Forschungssonden und sogar bemannte Flüge rund um den Mond machen es notwendig, möglichst viele Informationen über die Gefahren durch Weltraummüll im Mondorbit zu sammeln.“
“Một số đầu dò nghiên cứu được lên kế hoạch cho những năm tới và thậm chí cả các chuyến bay có người lái vòng quanh Mặt Trăng khiến việc thu thập càng nhiều thông tin càng tốt về các nguy cơ do rác vũ trụ trong quỹ đạo Mặt Trăng trở nên cần thiết.”
„Zunächst soll es in den Mondorbit gehen, dann auf den Erdtrabanten selber und schliesslich auch zum Mars.“
“Trước hết sẽ đi vào quỹ đạo Mặt Trăng, sau đó lên chính vệ tinh tự nhiên của Trái Đất và cuối cùng cũng sẽ tới Sao Hỏa.”