kẻ giết người- Người thực hiện hoặc đã thực hiện một vụ giết người.
Person, die mordet/gemordet hat
„Wenn ich ganz sicher gewesen wäre, daß dieser Mordgeselle mir nicht eine Falle stellte, hätte ich ihm ganz gewiß das verlangte Versprechen gegeben; aber ich hatte Angst vor einer Erpressung.“
“Nếu tôi hoàn toàn chắc chắn rằng tên giết người này không giăng bẫy tôi, thì nhất định tôi đã đưa cho hắn lời hứa mà hắn đòi; nhưng tôi sợ bị tống tiền.”
2
đồng phạm giết người- Người sẵn sàng hoặc đã từng tham gia, tiếp tay trong một vụ giết người.
Person, die bereit ist/war, an einem Mord mitzuwirken
„Wenn ich ganz sicher gewesen wäre, daß dieser Mordgeselle mir nicht eine Falle stellte, hätte ich ihm ganz gewiß das verlangte Versprechen gegeben; aber ich hatte Angst vor einer Erpressung.“
“Nếu tôi hoàn toàn chắc chắn rằng tên đồng phạm giết người này không giăng bẫy tôi, thì nhất định tôi đã đưa cho hắn lời hứa mà hắn đòi; nhưng tôi sợ bị tống tiền.”