Die Mönche verrichten ihr Morgengebet.
Các tu sĩ thực hiện kinh sáng của họ.
„Nach einer kurzen Morgentoilette begaben Michael und ich uns zum Morgengebet, obwohl wir im Gegensatz zum vorherigen Tag überhaupt nicht dazu aufgelegt waren, sondern viel lieber weitergeschlafen hätten.“
“Sau khi vệ sinh cá nhân sơ qua vào buổi sáng, Michael và tôi đi làm kinh sáng, mặc dù khác với ngày trước đó, chúng tôi hoàn toàn không có tâm trạng cho việc ấy mà chỉ muốn ngủ tiếp hơn nhiều.”