„Ein Streifen kühler Morgenhelle fiel zwischen der Zeltbahn und dem Mantel hindurch.“
“Một vệt ánh sáng ban mai mát lạnh lọt qua giữa tấm bạt lều và chiếc áo choàng.”
„Also die Pinasse kam nicht mehr, saß offenbar fest, und wir mußten wohl damit rechnen, die Minen eventuell zu versenken, damit die Russen bei der drohenden Morgenhelle nichts merkten.“
“Vậy là chiếc xuồng nhỏ không quay lại nữa, rõ ràng đã bị mắc kẹt, và có lẽ chúng tôi phải tính đến việc có thể đánh chìm các quả mìn, ताकि khi trời sắp sáng bọn Nga không nhận ra điều gì.”