braunes Wildschaf, dessen Männchen große, nach hinten gebogene und dessen Weibchen kurze, nach oben gerichtete Hörner besitzen
„Man ſagt, daß der Mufflon ſehr furchtſam iſt und ſchon bei dem geringſten Geräuſch vor Angſt und Schrecken am ganzen Leibe zittert, auch ſobald als möglich flüchtet.“
Người ta nói rằng cừu hoang rất nhát, và chỉ cần một tiếng động rất nhỏ thôi là nó đã run rẩy khắp mình vì sợ hãi và kinh hoàng, đồng thời bỏ chạy càng nhanh càng tốt.
„In der Slowakei werden gegenwärtig die Spuren starker Bären und abschußreifer Mufflons ausgekundschaftet.“
Hiện nay ở Slovakia, người ta đang lần tìm dấu vết của những con gấu lớn và những con cừu hoang đã đến độ tuổi có thể săn bắn.