„Niclas ſchlich zu ihr hin, nahm ihr die Hand und ſagte: Du giebſt mir doch auch noch einen Mundvoll Brod fuͤr mich, Mutter!“
“Niclas lẻn đến chỗ bà, nắm lấy tay bà và nói: Mẹ vẫn cho con thêm một miếng bánh mì nữa chứ, mẹ!”
„Zwei Übungspuppen liegen auf dem Tisch, eine in Säuglings- die andere in Schulkindgröße. Dreimal beatmen, fünf Druckmassagen. […] Ein Mundvoll Luft reicht pro Atemstoß für einen Säugling, sagt der Fachmann.“
“Hai hình nộm tập luyện nằm trên bàn, một cái cỡ trẻ sơ sinh, cái kia cỡ trẻ em tuổi đi học. Thổi ngạt ba lần, ép tim năm lần. […] Mỗi nhịp thổi chỉ cần một miệng hơi là đủ cho trẻ sơ sinh, chuyên gia cho biết.”