Ich habe eine von deinen Murmeln gefunden.
Tôi đã tìm thấy một viên bi ve của bạn.
„Nachdem ich ein Stück Kuchen gegessen hatte, setzte ich mich im Wohnzimmer auf den Perserteppich und fing etwas lustlos an, Murmeln durch die Murmelbahn zu schicken.“
“Sau khi ăn một miếng bánh ngọt, tôi ngồi xuống tấm thảm Ba Tư trong phòng khách và bắt đầu hơi uể oải cho những viên bi ve chạy qua đường ray bi.”