„Hier müssen Sie selbst entweder farbige Musterlösungen erstellen oder Schülerlösungen mit den Karten in Ihrem Atlas überprüfen.“
“Ở đây, chính bạn phải tự tạo các đáp án mẫu có màu hoặc kiểm tra bài làm của học sinh bằng các thẻ trong tập bản đồ của mình.”
„Die Musterlösung des Bayerischen Kultusministeriums lautet übrigens so: […]“
“Nhân tiện, đáp án mẫu của Bộ Giáo dục bang Bayern như sau: […]”