„Oder in die Frage werden Mutmaßungen eingekleidet, die dem Publikum quasi en passant als Tatsachen untergejubelt werden.“
“Hoặc trong câu hỏi người ta lồng vào những sự phỏng đoán, rồi gần như tiện thể nhét chúng cho công chúng như thể đó là sự thật.”
„Nach dem, was mir der Marchese Triulzi gesagt hatte, war ich überzeugt, daß Barbaro, als er meinte, man könne sie für Geld haben, nur eine Mutmaßung ausgesprochen hatte.“
“Theo những gì Hầu tước Triulzi đã nói với tôi, tôi tin rằng Barbaro, khi ông ta cho rằng có thể có được họ bằng tiền, chỉ là đã nêu ra một sự phỏng đoán.”