Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
Muttergottes
die
[ˌmʊtɐˈɡɔtəs]
Danh từ
Định nghĩa
1
Đức Mẹ
- Đức Maria, mẹ của Chúa Giêsu Kitô.
Maria, die Mutter von Jesus Christus
Er betete inbrünstig zur
Muttergottes
.
Ông ấy đã thành tâm cầu nguyện với Đức Mẹ.
„Ich ging geradewegs auf die
Muttergottes
zu und nahm ihr die Äpfel weg.“
“Tôi đi thẳng về phía Đức Mẹ và lấy những quả táo khỏi tay bà.”
Từ đồng nghĩa
Gottesmutter
Danh từ