das Nachahmen, Imitieren, Kopieren eines Gegenstandes, einer Person oder Verhaltensweise
Bates bezeichnete die Nachahmung eines wehrhaften oder ungenießbaren Tieres durch harmlose Tiere zur Täuschung von Feinden als Mimikry.
Bates gọi việc những loài động vật vô hại bắt chước một loài động vật có khả năng tự vệ hoặc không thể ăn được để đánh lừa kẻ thù là hiện tượng bắt chước ngụy trang.
„Damit wollte er ihr den sicheren Weg zum ewigen Heil weisen, in Nachahmung der Buße ihrer neuen Schutzpatronin, deren Leben sie bisher geführt hatte.“
“Nhờ đó, ông muốn chỉ cho bà con đường chắc chắn dẫn đến ơn cứu độ vĩnh cửu, bằng sự bắt chước việc sám hối của vị thánh quan thầy mới của bà, người mà bà đã sống theo cuộc đời cho đến nay.”