„Der Nachkriegsboom war jedoch nur von kurzer Dauer.“
Tuy nhiên, thời kỳ bùng nổ hậu chiến chỉ kéo dài trong một thời gian ngắn.
„Von einem kurzen Nachkriegsboom abgesehen, erlebte Großbritannien in den 20er Jahren eine Stagnation der traditionellen Branchen der Textilindustrie, des Kohlenbergbaus oder des Schiffbaus.“
“Ngoại trừ một đợt bùng nổ hậu chiến ngắn ngủi, nước Anh trong những năm 1920 đã trải qua tình trạng trì trệ của các ngành truyền thống như công nghiệp dệt may, khai thác than hay đóng tàu.”