Vorgang, Maßnahme, etwas (ein Gebäude) umzunutzen, für einen anderen Zweck zu verwenden
„Nachnutzungen sind hinzunehmen und zum Teil wünschenswert.“
Việc tái sử dụng cần được chấp nhận và trong một số trường hợp còn là điều đáng mong muốn.
„Bei der Nachnutzung des Chnumtempelbezirks als Wohnbaugebiet wurde die zur Verfügung stehende Fläche nicht von Grund auf neu geplant .“
“Khi tái sử dụng khu vực đền Chnum làm khu nhà ở, diện tích sẵn có đã không được quy hoạch lại hoàn toàn từ đầu.”