„Das Motiv ist ein Oktogon, das den Diamanten im Ring der Fürstin repräsentiert, umgeben von ihrem Namenszug.“
“Mô-típ là một hình bát giác, tượng trưng cho viên kim cương trên chiếc nhẫn của vị công nương, được bao quanh bởi chữ ký của bà.”
„Unterzeichnet war die Karte, in deutscher Kurrentschrift und mit kleinem Anfangsbuchstaben, mit jenem charakteristischen Namenszug ›brecht‹, der heute auf Buchdeckeln zu finden ist.“
“Tấm thiếp được ký bằng chữ Kurrent tiếng Đức và với chữ cái đầu viết thường, bằng nét chữ ký đặc trưng ‘brecht’ mà ngày nay có thể thấy trên bìa sách.”