nasaler Konsonant oder Vokal, bei dem der Luftstrom ganz oder teilweise über den Nasenraum entweicht
Im Deutschen sind alle Nasale Nasalkonsonanten; Nasalvokale kommen nur in Fremdwörtern vor (z.B.: "Balkon" [balkɔ̃]). Die deutschen Nasale sind: [m], [n] und [ŋ] (wie in "sang" [zaŋ]).
Trong tiếng Đức, tất cả các âm mũi đều là phụ âm mũi; nguyên âm mũi chỉ xuất hiện trong từ vay mượn (ví dụ: "Balkon" [balkɔ̃]). Các âm mũi của tiếng Đức là: [m], [n] và [ŋ] (như trong "sang" [zaŋ]).
„Von den grundsprachlich-indogermanischen Vorgängen ist die Tatsache hervorzuheben, daß auslautende Langdiphthonge, wozu auch Verbindungen mit Liquida oder Nasal an zweiter Stelle zu rechnen sind, ihren zweiten Bestandteil verlieren konnten.“
“Trong các quá trình của tiếng Ấn-Âu nguyên thủy, cần nhấn mạnh thực tế là các nguyên âm đôi dài ở cuối từ, trong đó còn phải kể đến các kết hợp có âm lỏng hoặc âm mũi ở vị trí thứ hai, có thể đã mất đi thành phần thứ hai của mình.”