sản phẩm phụ- vật hoặc chất được tạo ra thêm một cách kèm theo trong quá trình sản xuất hoặc phát triển, không phải là sản phẩm chính
etwas, das bei einem Herstellungs- oder Entwicklungsprozess nebenbei, zusätzlich entsteht
„Wissenschaftler bezweifeln, dass Religion das Gerüst für die Moral bildet. Einige halten den Glauben eher für ein schädliches Nebenprodukt der Evolution.“
“Các nhà khoa học nghi ngờ rằng tôn giáo tạo thành bộ khung cho đạo đức. Một số người cho rằng đức tin đúng hơn là một sản phẩm phụ có hại của quá trình tiến hóa.”