„Die ringförmige Neonlampe über ihr ersetzt dem armen, unterdrückten Wesen den Heiligenschein.“
“Chiếc đèn neon hình vòng trên đầu cô ấy thay cho hào quang của sinh vật tội nghiệp, bị áp bức ấy.”
„Er lag da und blickte zur Decke auf, während das grelle Gleißen der Neonlampe draußen das Schlafzimmer in ein kaltes, bläuliches Licht tauchte.“
“Anh nằm đó và nhìn lên trần nhà, trong khi ánh chói gắt của chiếc đèn neon bên ngoài phủ căn phòng ngủ trong thứ ánh sáng lạnh lẽo, xanh nhạt.”