„Die Neonreklame, ein Saguarokaktus, der einen frech schiefsitzenden schwarzen Cowboyhut trägt, ist brandneu und sauber.“
“Biển quảng cáo neon, một cây xương rồng saguaro đội chiếc mũ cao bồi màu đen lệch ngạo nghễ, hoàn toàn mới và sạch sẽ.”
„Als graue Wolke wird Tabbi mit dem Wind davontreiben. Die Küste entlang auf die Stadt zu, das Hotel, die Häuser, die Kirche. Die Neonreklamen und Werbeplakate und Firmenlogos und Markennamen.“
“Tabbi sẽ trôi dạt theo gió như một đám mây xám. Dọc bờ biển về phía thành phố, khách sạn, những ngôi nhà, nhà thờ. Những biển hiệu neon và áp phích quảng cáo và lô-gô công ty và tên thương hiệu.”